CPE, viết tắt của Liệt kê nền tảng phổ biến, là một lược đồ đặt tên chuẩn hóa cho phần cứng, phần mềm và hệ điều hành. CPE cung cấp lược đồ đặt tên có cấu trúc để xác định và phân loại duy nhất các hệ thống công nghệ thông tin, nền tảng và gói phần mềm dựa trên các thuộc tính nhất định như nhà cung cấp, tên sản phẩm, phiên bản, cập nhật, phiên bản và ngôn ngữ.
CWE, hay Liệt kê điểm yếu phổ biến, là danh sách và phân loại toàn diện các điểm yếu và lỗ hổng phần mềm. Nó phục vụ như ngôn ngữ chung để mô tả các điểm yếu bảo mật phần mềm trong kiến trúc, thiết kế, mã hoặc triển khai có thể dẫn đến lỗ hổng.
CAPEC, viết tắt của Liệt kê và phân loại mẫu tấn công phổ biến, là tài nguyên toàn diện, có sẵn công khai ghi lại các mẫu tấn công phổ biến được đối thủ sử dụng trong các cuộc tấn công mạng. Cơ sở kiến thức này nhằm mục đích hiểu và diễn đạt các lỗ hổng phổ biến và các phương pháp kẻ tấn công sử dụng để khai thác chúng.
Dịch vụ và giá cả
Trợ giúp và thông tin
Tìm kiếm: ID CVE, ID CWE, ID CAPEC, nhà cung cấp hoặc từ khóa trong CVE
In the Linux kernel, the following vulnerability has been resolved:
block: Avoid mounting the bdev pseudo-filesystem in userspace
The bdev pseudo-filesystem is an internal kernel filesystem with which
userspace should not interfere. Unregister it so that userspace cannot
even attempt to mount it.
This fixes a bug [1] that occurs when attempting to access files,
because the system call move_mount() uses pointers declared in the
inode_operations structure, which for the bdev pseudo-filesystem
are always equal to 0. `inode->i_op = &empty_iops;`
[1]
BUG: kernel NULL pointer dereference, address: 0000000000000000
#PF: supervisor instruction fetch in kernel mode
#PF: error_code(0x0010) - not-present page
PGD 23380067 P4D 23380067 PUD 23381067 PMD 0
Oops: 0010 [#1] PREEMPT SMP KASAN NOPTI
CPU: 2 PID: 17125 Comm: syz-executor.0 Not tainted 6.1.155-syzkaller-00350-g84221fde2681 #0
Hardware name: QEMU Standard PC (i440FX + PIIX, 1996), BIOS 1.12.0-1 04/01/2014
RIP: 0010:0x0
Call Trace:
lookup_open.isra.0+0x700/0x1180 fs/namei.c:3460
open_last_lookups fs/namei.c:3550 [inline]
path_openat+0x953/0x2700 fs/namei.c:3780
do_filp_open+0x1c5/0x410 fs/namei.c:3810
do_sys_openat2+0x171/0x4d0 fs/open.c:1318
do_sys_open fs/open.c:1334 [inline]
__do_sys_openat fs/open.c:1350 [inline]
__se_sys_openat fs/open.c:1345 [inline]
__x64_sys_openat+0x13c/0x1f0 fs/open.c:1345
do_syscall_x64 arch/x86/entry/common.c:51 [inline]
do_syscall_64+0x35/0x80 arch/x86/entry/common.c:81
entry_SYSCALL_64_after_hwframe+0x6e/0xd8
Found by Linux Verification Center (linuxtesting.org) with Syzkaller.